tệ nạn

  1. Nh. Tệ, ngh. 1.: Cờ bạc, rượu chè... những tệ nạn xã hội.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tệ nạn
Tệ nạn xã hội như cờ bạc gây hại cho gia đình và cộng đồng.